thăm dò

- đg. 1 Tìm hiểu để biết ý kiến thái độ, sự phản ứng của người khác bằng cách dò hỏi, dò xét kín đáo. Thăm dò dư luận. Đưa mắt nhìn thăm dò. Đưa đường bóng thăm dò. 2 Tìm hiểu để đánh giá trữ lượng và chất lượng khoáng sản bằng phương pháp khảo sát cấu trúc địa chất của vỏ Trái Đất. Thăm dò địa chất. Công tác thăm dò sơ bộ.


1. Xem xét cẩn thận, chi tiết, vd. TD một vết thương.

2. Thao tác kĩ thuật nhằm đánh giá tình trạng một cơ quan nội tạng không trực tiếp thấy được bằng mắt thường. TD có thể bằng ống nghe (nghe bệnh hay thính chẩn), bằng bàn tay (sờ, nắn, gõ) hoặc các phương tiện tiếp cận khác (nội soi, chẩn đoán hình ảnh, siêu âm, y học hạt nhân, sinh thiết, chọc hút kim nhỏ,vv.). Trong phẫu thuật, TD có yêu cầu tìm hiểu kĩ tình hình cụ thể tổn thương một cơ quan (trong trường hợp chẩn đoán chưa được khẳng định) để có thái độ xử lí thích hợp.


x. Điều tra xã hội học; Bảng hỏi.


nđg.1. Tìm hiểu để biết ý kiến, thái độ. Thăm dò dư luận.
2. Tìm hiểu để đánh giá trữ lượng, chất lượng khoáng sản, cấu trúc địa chất. Thăm dò địa chất.

xem thêm: , dò la, dò xét, dò thám, thăm dò, thám thính, tìm hiểu



thăm dò

thăm dò
  • verb
    • to try to know, to sound (out)

 poll
  • thăm dò song song: parallel poll
  •  probe
  • máy thăm dò: probe
  • máy thăm dò điện ly Bari: barium ion cloud probe
  • máy thăm dò ion Bari: barium ion cloud probe
  • máy thăm dò nằm nghiêng: oblique probe
  • sự khoan thăm dò: probe drill
  • sự khoan thăm dò: probe drilling
  • sự thăm dò: probe
  • sự thăm dò chủ đề: subject probe
  • thăm dò lý luận: logic probe
  •  prove
     reconnaissance
  • sự khảo sát, sự thăm dò: reconnaissance
  • sự thăm dò: reconnaissance
  • sự thăm dò địa chất: geologic reconnaissance
  •  reconnoiter
     sound
  • thăm dò xoang bằng một ống dò: sound

  • Bộ thăm dò tất cả các tuyến (Bắc cầu tuyến nguồn)
     All Routes Explorer (Source Route Bridging) (ARE)
    Nhà thăm dò số liệu năng lượng theo địa lý (Công ty Petroconsultants)
     Energy Data Geographical Explorer (Petro-consultants, Inc) (EDGE)
    Uỷ ban thăm dò máy tính Liên bang
     Federal Computer Investigations Committee (FCIC)
    biện pháp thăm dò đất
     soil survey procedure
    bóng thăm dò
     sounding balloon
    bộ thăm dò (thám trắc)
     sounding unit
    bộ thăm dò độ sâu bằng tia laze trên không
     Laser Airborne Depth Sounder (LADS)
    bộ thăm dò khí hậu
     climatic detector
    chu kỳ thăm dò
     exploratory period
    cơ quan thăm dò tia tử ngoại quốc tế
     International Ultraviolet Explorer (IUE)
    cọc điện cực (trong thăm dò điện)
     stake
    công tác thăm dò
     exploratory work
    công trình thăm dò
     exploring opening
    đáy lỗ thăm dò
     bottom hole
    đã được thăm dò
     proved
    đã được thăm dò
     proven
    điện cực thăm dò
     penetration pole
    điều tra thăm dò
     pilot survey
    đối tượng thăm dò
     subject of the exploration
    đội tìm kiếm thăm dò
     exploration crew
    đoàn thăm dò
     exploration crew
    đường hầm thăm dò
     exploratory gallery
    đường hầm thăm dò
     exploratory heading
    đường hầm thăm dò
     exploring gallery
    dụng cụ thăm dò
     sonde
    giấy phép thăm dò
     prospecting license
    giấy phép thăm dò
     prospecting permit
    giếng khoan thăm dò
     exploration bore hole
    giếng khoan thăm dò
     exploration well
    giếng thăm dò
     bore pit

     canvass
  • đi thăm dò (khách hàng): canvass

  • bảo hiểm thăm dò thị trường
     market exploration insurance
    cáo bạch thăm dò
     pathfinder prospectus
    chọn bộ phận mẫu (trong thống kê, trong thăm dò dư luận)
     sample
    cơ cấu điện tử thăm dò (cá)
     electronic subsurface detector
    cuộc thăm dò ý kiến (không chính thức)
     straw poll
    cuộc thăm dò ý kiến quần chúng
     public opinion poll
    kỹ thuật thăm dò
     probing techniques
    ném quả bóng thăm dò
     fly a kite
    nghiên cứu có tính thăm dò
     exploration research
    người bán hàng thăm dò
     missionary salesman
    người thăm dò
     poll taker
    người thăm dò
     polling taker
    người thăm dò (bán hàng)
     advance salesman
    rủi rỏ thăm dò
     exploration risks
    sự kiểm tra thăm dò bộ phận tiêu biểu
     spot check
    sự kiểm tra thăm dò tại chỗ, bất ngờ, đột xuất
     spot check
    sự thăm dò
     poll
    sự thăm dò một mẫu khác hàng truyền hình
     television consumer audit
    sự thăm dò theo nhóm đối tượng (để nghiên cứu thị trường)
     cluster sampling
    thăm dò (thị trường...)
     survey
    thăm dò (thị trường)
     survey
    thăm dò thị trường
     explore the market
    thăm dò thị trường
     explore the market (to...)
    thăm dò ý kiến
     opinion poll
    thiết bị thăm dò dầu mỏ
     oil rig
    trắc nghiệm thăm dò
     inquiry test